You are on page 1of 14

HỢP ĐỒNG MUA BÁN

SALE AND PURCHASE CONTRACT


Số (No.):

Hợp đồng Mua bán (“Hợp đồng”) này được ký kết vào ngày tháng năm và có hiệu lực
từ ngày tháng năm bởi và giữa các bên có tên dưới đây:
This Sale and Purchase Contract (“Contract”) is entered into Click here to enter a date.
and comes into effect as of Click here to enter a date. by and between the following parties:

Bên Mua: CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ SAMSUNG HCMC CE COMPLEX


Buyer: SAMSUNG ELECTRONICS HCMC CE COMPLEX CO., LTD

- Địa chỉ/ Address: Lô I-11, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Tăng Nhơn
Phú B, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Lot I-11, D2 Road, Saigon Hi-Tech Park, Tang Nhon Phu B
Ward, District 9, Ho Chi Minh city, Vietnam
- Điện thoại/Tel: 84-28-3896-5500 Fax: 84-28-3896-5566
- Mã số thuế/ Tax code: 0313055543
- Tài khoản ngân hàng số/ 0302655006
Bank account No.:
- Ngân hàng/ Bank: Citibank – Chi nhánh Hà Nội
Citibank - Hanoi Branch
- Đại diện bởi/ Ông (Mr.) CHA YONGKOO
Represented by:
- Chức vụ/ Position: Giám Đốc Nhân Sự - Tổng Hợp
HR-GA Director
- Giấy ủy quyền số/ 02/2018 /SEHC-POA
Authorization Letter
No.:

Bên Bán:
Seller:
- Địa chỉ/ Address:
- Điện thoại/Tel: Fax:
- Mã số thuế/ Tax code:
- Tài khoản ngân hàng số/
Bank account No.:
- Ngân hàng/ Bank:
- Đại diện bởi/ Ông (Mr.)
Represented by:
- Chức vụ/ Position:

- Giấy ủy quyền số (nếu


có)/ Authorization Letter
No.(if any):

Bên Mua và Bên Bán trong Hợp đồng này có thể được gọi chung là “Các Bên” hoặc “Hai Bên”
và được gọi riêng là “Bên”.
The Buyer and the Seller in this Contract may be collectively referred to as the “Parties”or
“Both Parties” and individually referred to as the “Party”.

Version 4/2018
Page 1 of 14
Hai Bên đã cùng bàn bạc và đồng ý ký kết Hợp đồng này và các phụ lục kèm theo Hợp đồng này
(“Phụ lục”) với các điều khoản sau và điều kiện như sau:
Both Parties have mutually discussed and agreed to sign this Contract and appendixes attached
with this Contract (“Appendix”) with the following terms and conditions:

ĐIỀU 1: HÀNG HÓA VÀ GIÁ CẢ


ARTICLE 1: GOODS AND PRICE

Bên Bán đồng ý bán và Bên Mua đồng ý mua các hàng hóa từ Bên Bán được quy định dưới đây:
The Seller agrees to sell and the Buyer agrees to buy from the Seller’s goods as agreed below:

1) Quy cách hàng hóa/ Goods description: Chi tiết tại Phụ lục / Detailed in the Appendix.

2) Giá cả hàng hóa / Price of goods: Chi tiết tại Phụ lục/ Detailed in the Appendix.

Giá hàng hóa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hành, chi phí vận chuyển đến
địa điểm giao hàng và chi phí lắp đặt (nếu có). Giá này có thể bị điều chỉnh giảm nếu Bên
Bán cung cấp hàng hóa không đạt chất lượng theo thỏa thuận.
The goods price already includes value added tax, warranty expenses, transportation cost
for delivering the goods to delivery location and installation costs (if any). This price may
be reduced if the delivered goods don’t meet quality conditions as agreed.

ĐIỀU 2: TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA


ARTICLE 2: STANDARD OF GOODS

1) Bên Bán đảm bảo hàng hóa giao cho Bên Mua là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, theo
đúng đặc tính kỹ thuật, ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện, đúng các thông số nêu tại
Điều 1 của Hợp đồng và các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
The Seller ensures that the goods supplied to the Buyer are 100% brand new, unused, in
accordance with the specifications stated in Article 1 and the manufacturer’s standards.

2) Bên Bán giao hàng cho Bên Mua đầy đủ tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng đi kèm của
nhà sản xuất (nếu có).
The goods delivered by the Seller to the Buyer shall be attached with the manufacturer’s
technical documents (if any).

3) Hàng hóa phải được đóng gói, bảo quản và vận chuyển theo đúng cách thức và hướng dẫn
của nhà sản xuất, không bị rách, vỡ và có nhãn tem trên bao bì.
The goods must be packed, maintained and transported in accordance with method and
instruction of manufacturer.

4) Để tránh hiểu nhầm, Các Bên thỏa thuận rằng hàng hóa chỉ được xem là đạt chất lượng,
trong mọi trường hợp, khi Bên Bán tuân thủ đúng quy định kỹ thuật và được Bên Mua ký
Biên bản giao nhận hàng.
To avoid any doubt, the Parties agree that the goods are considered meeting the quality,
under any circumstance, when the Seller complies with the technical conditions and the
Buyer agrees to sign a Minutes of Delivery and Acceptance.

ĐIỀU 3: PHƯƠNG THỨC VẬN CHUYỂN VÀ GIAO NHẬN HÀNG HÓA


ARTICLE 3: METHOD OF GOODS TRANSPORTATION AND DELIVERY

Version 4/2018
Page 2 of 14
1) Thời gian giao hàng / Delivery time:

Trong thời hạn quy định tại Phụ lục.


Within the period as stated in the Appendix.

2) Địa điểm giao hàng: đến kho tại địa chỉ của Bên Mua hoặc một địa điểm khác do Các Bên
thoả thuận tại Phụ lục.
Delivery location: to the warehouse at address of the Buyer or another location as agreed
by the Parties in the Appendix.

3) Mọi rủi ro đối với hàng hoá trên đường vận chuyển do Bên Bán chịu;
All risks related to goods during transportation will be borne by the Seller;

4) Hai Bên sẽ cùng kiểm tra số lượng, chất lượng hàng hóa giao nhận, lập và ký xác nhận vào
Biên bản giao nhận hàng, việc kiểm tra theo quy định tại Điều này không miễn trừ cho Bên
Bán bất kỳ trách nhiệm nào theo quy định Hợp đồng nếu hàng hóa giao không đạt chất
lượng mà sau đó Bên Mua phát hiện ra (không do lỗi của Bên Mua).
Both Parties will check quantity, quality of goods, prepare and and sign a Minutes of
Delivery and Acceptance, this checking is not the ground for exempting the Seller from any
responsibilities if later the Buyer finds that the delivered goods are not qualified (not
caused by The Buyer).

ĐIỀU 4: BẢO HÀNH


ARTICLE 4: WARRANTY

1) Thời hạn bảo hành/ Warranty Period:


Thời hạn bảo hành là thời hạn quy định tại Phụ lục được tính kể từ ngày Bên Mua ký Biên
bản giao nhận hàng.
The warranty period as stated in the Appendix is counted from the date when the Buyer
signs the Minutes of Delivery and Acceptance.

2) Địa điểm bảo hành/ Warranty Location: Tại kho của Bên Mua hoặc một địa điểm khác
theo thoả thuận của Các Bên tại Phụ lục/ at warehouse of The Buyer or another location as
agreed by the Parties in the Appendix.

3) Bên Mua sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên Bán bất kỳ thay đổi nào về địa chỉ bảo hành
và trong văn bản cũng sẽ nêu rõ địa chỉ và người liên lạc.
The Buyer will inform to the Seller in writing any change of warranty location and such
documents will specify the contact person and address.

4) Bên Bán sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên Mua bất kỳ thay đổi nào về nhân sự và trong
văn bản cũng sẽ nêu rõ địa chỉ liên lạc của nhân viên thay thế.
The Seller will inform to the Buyer in writing any change of contact person and this
document will clearly state the person who will replace.

5) Điều kiện miễn bảo hành/ Warranty-Exempt Conditions:

Bên Bán được miễn trách nhiệm bảo hành trong các trường hợp sau:
The Seller shall be exempted from the responsibility of warranty in the following cases:

a) Do sự kiện bất khả kháng theo quy định tại Điều 8 Hợp đồng gây ra.

Version 4/2018
Page 3 of 14
Because of force majeure as provided in the Article 8 of the Contract.

b) Bên Mua không đảm bảo các yêu cầu về an toàn kỹ thuật trong quá trình sử dụng và
không tuân theo các hướng dẫn sử dụng của Bên Bán.
The Buyer does not obey the technical safety requirements and instructions for use
during the usage process.

6) Trách nhiệm bảo hành/ Warranty obligations:

a) Trong thời hạn bảo hành, Bên Bán có trách nhiệm sửa chữa, thay thế, khắc phục bất
kỳ hạng mục nào bị phát hiện là không phù hợp với quy định trong Hợp đồng, phải
gánh chịu mọi chi phí liên quan và bồi thường thiệt hại cho Bên Mua trong trường
hợp phát sinh thiệt hại do hàng hóa không phù hợp với Hợp đồng gây ra.
During the warranty period, the Seller is responsible for repairing, and/or replacing
any item which is not in compliance with the Contract. In addition to this, the Seller
has to pay all related expenses and compensate the Buyer for damages arising from
this non-compliance.

b) Trong thời hạn bảo hành, Bên Bán có trách nhiệm cử nhân viên đến hỗ trợ, sửa chữa
các khiếm khuyết, hư hỏng trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi nhận được thông báo
của Bên Mua qua email, điện thoại hoặc bằng văn bản chính thức.Trường hợp Bên
Bán không cử nhân sự đến sửa chữa, Bên Mua sẽ tự thuê bên thứ ba sửa chữa và mọi
chi phí sẽ do Bên Bán thanh toán. Trong trường hợp Bên Bán không thể khắc phục,
sửa chữa được các khiếm khuyết hư hỏng của hàng hoá trong vòng 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua, Bên Bán cam kết sẽ thay thế hàng hoá
mới cho Bên Mua trong vòng 3 ngày tiếp theo.
During the warranty period, the Seller shall send technicians to support, repair
defects, broken parts within 03 (three) days since the date when the Seller receives
the Buyer’s notice by email, telephone or official documents. In case the Seller does
not appoint technician, the Buyer will hire third Party to repair and all costs will be
borne by the Seller. In case the Seller could not repair defects or broken parts of the
goods within 10 working days since the date of receipt of notification by the Buyer,
the Seller must provide the Buyer the new ones to replace the defected goods within
03 following days.
c) Để đảm bảo nghĩa vụ bảo hành của Bên Bán trong thời hạn bảo hành, Bên Mua có
quyền yêu cầu Bên Bán cung cấp một chứng thư bảo lãnh ngân hàng hoặc đề nghị
giữ lại một phần tiền hàng phải thanh toán cho Bên Bán với tỷ lệ cụ thể được quy
định chi tiết trong Phụ lục. Khoản tiền giữ lại sẽ được thanh toán cho Bên Bán trong
vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.
In order to ensure the Seller's warranty obligations within the warranty period, the
Buyer may have the right to request the Seller to provide a certificate of bank
guarantee or to retain a portion of the goods price payable to the Seller with a
specific rate as detailed in the Appendix. The retained amount will be paid to the
Seller within 15 working days since the expiration of the warranty period.
ĐIỀU 5: ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN
ARTICLE 5: PAYMENT TERM

1) Bên Mua sẽ thanh toán cho Bên Bán theo số lượng của từng đợt giao hàng.
The Buyer will pay the Seller based on quantity of each shipment.

Version 4/2018
Page 4 of 14
2) Phương thức thanh toán / Payment method

Bên Mua thanh toán cho Bên Bán thông qua phương thức chuyển khoản đến tài khoản của
Bên Bán theo thông tin tại Hợp đồng này.
The Buyer will pay the Seller by remittance to bank account of the Seller as specified in
this Contract.

3) Thời hạn và điều kiện thanh toán/ Payment term and conditions

Trong mọi trường hợp, Bên Mua sẽ chỉ thanh toán cho Bên Bán nếu Bên Bán cung cấp đầy
đủ các hồ sơ thanh toán và thỏa điều kiện quy định tại Phụ lục.
Under any circumstances, the Buyer shall only pay the Seller if the Buyer has already
received all of payment documents and also satisfied all condtions as stipulated in the
Appendix.

4) Trường hợp Bên Mua phải thanh toán trước tiền mua hàng hóa cho Bên Bán, khoản tiền
này được xem là khoản đặt cọc đảm bảo thực hiện toàn bộ Hợp đồng này. Nếu Hợp đồng
này bị chấm dứt trước thời hạn do lỗi của Bên Bán, Bên Bán phải ngay lập tức trả lại
khoản tiền đặt cọc này và cộng thêm một khoản tương đương cho Bên Mua theo quy định
của pháp luật.
If the Buyer shall have to pay the Seller for the goods in advance, such payment is
considered to be a deposit amount that is used to secure full performance of this Contract.
If this Contract is early terminated due to the Seller’s breach, the Seller must immediately
repay the deposit amount and plus the same amount to the Buyer as stipulated by the laws.

ĐIỀU 6: TRÁCH NHIỆM VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HAI
ARTICLE 6: RESPONSIBILITY OF CONTRACT BREACH AND DAMAGES
COMPENSATION

1) Nếu Bên Bán giao hàng chậm, Bên Bán sẽ bị phạt 1% giá trị hàng bị giao chậm cho mỗi
tuần trễ hạn. Trường hợp giao trễ quá 30 ngày, Bên Mua có quyền từ chối nhận hàng,
đơn phương chấm dứt Hợp đồng này và yêu cầu bồi thường thiệt hại (nếu có). Trường
hợp Bên Mua chưa yêu cầu phạt giao hàng trễ không có nghĩa là Bên Mua từ bỏ quyền
này. Bên Mua có quyền tự quyết định cấn trừ vào số tiền hàng hóa phải thanh toán cho
Bên Bán vào mọi thời điểm.
If the Seller fails to deliver the goods on time, the Seller shall be fined at a rate of 1% of
value of such goods per each delay week. If the delivery is late more than 30 days, the
Buyer shall have right to refuse receiving the goods, unilaterally terminate this Contract
and claim for compensation, if any. If the Buyer has not requested the penalty for late
delivery, this does not means that the Buyer has given up/ lost its right. The Buyer shall
have right to solely decide on deduction of such penalty from the payable amount to be
made to the Seller at any time.

2) Nếu Bên Mua chậm thanh toán tiền hàng, số tiền chậm thanh toán sẽ phải chịu lãi suất
phạt theo quy định của Luật Thương mại áp dụng.
If the Buyer lately makes payment for the goods, the late payment amount shall be
computed at the penalty rate as stipulated by the applicable Commercial Law.

3) Nếu Bên Bán vi phạm số lượng, quy cách, chất lượng hàng hóa theo quy định tại Hợp
đồng này, Bên Bán phải khắc phục ngay trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông
báo từ Bên Mua. Trường hợp nếu Bên Mua đã nhận hàng, Bên Mua có thể tạm thời tiếp

Version 4/2018
Page 5 of 14
tục sử dụng hàng hóa trong khi chờ Bên Bán khắc phục. Để tránh hiểu nhầm, điều này
không có nghĩa là Bên Mua đã chấp nhận hàng hóa.
If the Seller violates the provision on quantity, mode, quality of the goods as agreed in
this Contract, the Seller has to cure immediately within 07 days upon receiving a notice
from the Buyer. If the Buyer has received the goods, the Buyer may temporarily and
continuously use the goods during the time of waiting for fixing by the Seller. To avoid
any doubt, the goods using by the Buyer does not mean that the Buyer has accepted the
goods.

ĐIỀU 7 : TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN


ARTICLE 7: RESPONSIBILITY OF THE PARTIES

1) Trách nhiệm của Bên Mua/ The Buyer’s Responsibilities:

a) Nhận hàng hóa, bảo quản và sử dụng hàng hóa theo đúng cách thức hướng dẫn thích
hợp của Bên Bán; thông báo cho Bên Bán những sự cố trong lúc sử dụng sản phẩm và
trong thời gian bảo hành. Bên Mua chỉ nhận hàng khi Bên Bán tuân thủ đầy đủ các
quy định của Hợp đồng;
To receive, maintain and use the goods in accordance with the method as properly
instructed by the Seller; to notify the Seller any problem during the goods using and
warranty period. The Buyer shall only receive the goods when the Seller has complied
all terms and conditions of this Contract;

b) Cử cán bộ kỹ thuật kiểm tra, giám sát quá trình giao nhận hàng hóa và vận hành;
To appoint technicians to check and supervise the process of goods delivery and
operation;

c) Thanh toán cho Bên Bán theo đúng quy định của Hợp đồng.
To pay the Seller full value of the Contract as stipulated in the Contract.

2) Trách nhiệm của Bên Bán/ The Seller’s Responsibilities:

a) Giao hàng hóa kèm theo các tài liệu cần thiết cho Bên Mua đúng thời hạn, địa điểm,
phương thức đã thỏa thuận trong Hợp đồng;
To deliver equipment with necessary documents within the required time, location,
mode as agreed in the Contract;

b) Đảm bảo số lượng, chất lượng, đóng gói, bảo quản, vận chuyển của hàng hóa theo quy
định tại Hợp đồng;
To ensure the quality, quantity, packing, maintaining and transporting of equipments
according to the Contract;

c) Đảm bảo về quy cách và chất lượng đóng gói, bao bọc, chứa đựng nhằm tuân thủ chặt
chẽ quy định về phòng chống cháy, nổ, vỡ, gây hại … (tùy từng trường hợp); đảm bảo
an toàn tuyệt đối trong quá trình vận chuyển và bàn giao hàng hóa cho Bên Mua. Bất
kì tai nạn, sự cố cháy nổ, thương tật gây ra do lỗi đóng gói, bao bọc, chứa đựng gây ra
cho nhân viên của Bên Mua hay người thứ ba sẽ do Bên Bán hoàn toàn chịu trách
nhiệm bồi thường;
To ensure the specification and quality of packing, covering, contenting in order to
srecitly comply with the regulation on fire prevention, broken damage, etc (as a case
maybe); completely secure safety in transportation and delivery of goods to the Buyer.

Version 4/2018
Page 6 of 14
Any accident caused by fire, explore, injury due to default of packing, covering,
contenting to employee of the Buyer or third parties shall be responsible by the Seller;

d) Bảo đảm quyền sở hữu và quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa quy định tại Điều 1
Hợp đồng;
To ensure the rights of ownership and intellectual property to all equipments
mentioned in the Article 1 of the Contract;

e) Quyền sở hữu hàng hóa được chuyển giao sang cho Bên Mua kể từ thời điểm Bên
Mua nhận hàng từ Bên Bán; Bên Bán đảm bảo quyền sở hữu của Bên Mua đối với
hàng hóa kể từ thời điểm chuyển giao quyền sở hữu;
Goods ownership right is transferred to the Buyer right after the Buyer has received
the goods from the Seller; ensure the Buyer’s goods ownership right from the time
when the ownership is transferred;

f) Lập Biên bản giao nhận hàng hóa để Bên Mua xác nhận khi giao hàng và các chứng từ
liên quan;
To prepare Minutes of Delivery and Acceptance to be signed by the Buyer and other
documents related to the goods;

g) Cung cấp thông tin về hàng hóa, cử nhân viên tư vấn và hướng dẫn cách thức vận
hành cho Bên Mua;
To provide information of goods, send technicians to consult and give operation
instructions to The Buyer;

h) Nếu hàng hóa giao không đạt chất lượng, Bên Bán có nghĩa vụ sửa chữa và khắc phục
theo yêu cầu của Bên Mua. Trường hợp không thể hay chậm trễ khắc phục theo thông
báo và yêu cầu của Bên Mua, Bên Mua có toàn quyền quyết định tự sửa chữa hoặc
thuê bên thứ ba sửa chữa và khắc phục. Khi đó, mọi chi phí phát sinh do Bên Bán chịu
và Bên Mua có quyền khấu trừ vào số tiền mà mình phải thanh toán cho Bên Bán (nếu
có).
If the goods do not meet the quality requirements, the Seller shall repair and cure it at
the request of the Buyer. If it is impossible or lately cured upon request and
notification of the Buyer, the Buyer shall have sole right to decide on repair or hire a
third party to repair and cure. As such, any cost arisen thereto shall be borne by the
Seller and the Buyer shall have right to deduct such cost from the payable amount to
The Seller (if any).

i) Tuân thủ nội quy của Bên Mua và quy định về an toàn, vệ sinh trong quá trình làm
việc, lắp đặt, sửa chữa tại nhà máy, địa điểm do Bên Mua chỉ định. Trong trường hợp
vi phạm những quy định này gây ra bất kỳ thiệt hại, tai nạn nào cho Bên Mua, nhân
viên của Bên Mua và bên thứ ba, Bên Bán phải có trách nhiệm khắc phục hậu quả, bồi
thường thiệt hại và đảm bảo Bên Mua không bị liên quan đến các tranh chấp pháp lý
phát sinh.
To comply with the regulations and other requirements on safety, hygiene during
working, installing and repairing goods at the Buyer’s address or another location
designated by the Buyer. In case of failing to meet these requirements leads to any
damage, accident to the Buyer, employees of the Buyer and third party, the Seller is
responsible to remedy and compensate for such damage and accident and ensure that
the Buyer is not involved to any dispute arisen.

Version 4/2018
Page 7 of 14
j) Tuân thủ đúng kế hoạch bảo hành, bảo trì theo điều kiện quy định của hàng hóa và
quy định bảo hành của nhà sản xuất;
To comply with the warranty, maintenance schedule as conditions of goods as well as
manufacturer’s warranty policy;

k) Cung cấp bảo hành theo quy định tại Điều 4 của Hợp đồng;
To provide service on warranty as stipulated in Article 4 of this Contract;

l) Tuân thủ pháp luật Việt Nam về phòng chống tham nhũng và hối lộ và các Công ước
quốc tế về phòng chống tham nhũng mà Việt Nam đã ký kết tham gia. Bên Bán cam
kết rằng, liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng này, Bên Bán sẽ không, trực tiếp
hoặc gián tiếp hoặc bằng bất kỳ hình thức nào khác, chi trả, đề nghị trả, hứa hoặc ủy
quyền chi trả các khoản tiền, trị giá bằng tiền hoặc lợi ích vật chất để được thực hiện
Hợp đồng này. Ngoài ra, Bên Bán cũng cam kết rằng Bên Bán sẽ không chi trả hoặc
đưa hay hứa hẹn sẽ chi trả hoặc đưa bất cứ thứ gì có giá trị (bao gồm nhưng không
giới hạn tiền mặt, các khoản tương đương tiền, quà tặng, chiêu đãi ăn uống, giải trí, du
lịch, nhà cửa, hiến tặng hoặc các tiện nghi khác) đối với bất kỳ ai là nhân viên hay
quản lý của Bên Mua để đạt được hoặc duy trì mục đích kinh doanh hoặc để đảm bảo
bất kỳ lợi thế kinh doanh không chính đáng nào liên quan đến Hợp đồng này.
To comply with Vietnamese laws and regulations and other international treaties with
regard to anti-bribery which Vietnam has entered into. The Seller warrants that, in
connection with the performance of this Contract, the Seller shall not, directly or
indirectly or in any form whatsoever, pay, offer, promise or authorize to pay any
amount, value or material benefits in order to perform this Contract. Besides, the
Seller also warrants that it shall not pay, provide or promise to pay or give anything
of value (including but not limited to cash, cash equivalents, gifts, meals,
entertainment, travel, accommodations, donations, or conveniences) to anyone being
the staffs or managers of the Buyer in order to obtain or retain business or to secure
any improper business advantage related to this Contract.

3) Trách nhiệm chung/ General Responsibilities:

a) Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh mọi điều khoản và điều kiện quy định trong
Hợp đồng này;
Both Parties shall commit to comply with the terms and conditions as stipulated in
this Contract;

b) Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, hai bên cần chủ động thông báo cho nhau biết
tiến độ thực hiện. Trong trường hợp phát sinh mâu thuẫn, Hai bên sẽ cùng nhau thiện
chí thỏa thuận để giải quyết;
During the process of contractual implementation, Both Parties shall actively inform
each other of the progress of the Contract. In case of any conflict arisen, the Parties
shall amicably negotiate to resolve it;

c) Bên nào vi phạm một trong những điều khoản đã thỏa thuận trong Hợp đồng này sẽ
phải bồi thường cho bên kia những thiệt hại thực tế do vi phạm Hợp đồng của mình
gây ra. Trong mọi trường hợp, tổng giá trị bồi thường sẽ không vượt quá tổng giá trị
hợp đồng tính đến ngày vi phạm.
Any Party breaches any agreed term and condition of this Contract, such breaching
party shall have to compensate the other Party for any direct loss caused by the

Version 4/2018
Page 8 of 14
breach. Under any circumstances, the total amount of compensation will not exceed
the total contract value up to the date of the breach.

ĐIỀU 8: BẤT KHẢ KHÁNG


ARTICLE 8: FORCE MAJEURE

1) Bất cứ trường hợp, sự cố bất ngờ, không thể dự đoán và vượt ra ngoài khả năng kiểm soát
của Các Bên mà các sự cố đó ngăn cản một phần hay toàn bộ việc thực hiện hợp đồng bao
gồm, nhưng không giới hạn bởi thiên tai, hoả hoạn, chiến tranh, cấm vận, đình công sẽ
được xem là trường hợp bất khả kháng.
Any unforeseen and sudden circumstances beyond the control of the Parties to the
Contract which unduly disturb or prevent the fulfilment of significant contractual
obligations, including but not limited to natural disasters, fire, war, embargoes, labor
disputes and industrial action, shall be deemed force majeure.

2) Nếu trường hợp bất khả kháng xảy ra, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được gia hạn bằng
với khoảng thời gian xảy ra trường hợp bất khả kháng.
In the event of circumstances deemed force majeure, the contractual time limits shall be
extended for a period corresponding to the duration of these circumstances.

3) Nếu thời gian gia hạn nêu trên kéo dài hơn hai tháng, Các Bên sẽ thảo luận và tìm cách
giải quyết một cách hợp lý nhất.
Should the above period exceeds over two months, the Parties shall discuss and agree on a
reasonable settlement as per the progress of the time schedule.

ĐIỀU 9: LUẬT ĐIỀU CHỈNH VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP


ARTICLE 9: GOVERNING LAW AND DISPUTE RESOLUTION

Hợp đồng này được điều chỉnh và giải thích theo quy định của pháp luật Việt Nam. Nếu có bất
kỳ tranh chấp nào phát sinh từ hoặc có liên quan đến Hợp đồng này, hai Bên sẽ cùng nhau
thương lượng và giải quyết thiện chí. Trong trường hợp không thể giải được, tranh chấp sẽ được
giải quyết sau cùng bởi Toà án nhân dân có thẩm quyền tại thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
và mọi chi phí phát sinh sẽ do bên thua kiện chịu.
This Contract shall be governed by and construed under the laws of Vietnam. Any dispute
arising from or related to this Contract, both Parties shall negotiate and settle in amicable. If it
fails to settle, the dispute shall be finally settled by the competent People’s Courts located in Ho
Chi Minh city, Vietnam and the losing party shall bear any cost.

ĐIỀU 10: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG


ARTICLE 10: CONTRACT TERMINATION

1) Hợp đồng này sẽ bị chấm dứt khi có một trong trong các trường hợp sau:
This Contract is terminated if there is occurrence of one of the following cases:
(i) Khi các Bên đã hoàn thành mọi nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định tại Hợp đồng
này;
If the Parties have fully completed all rights and obligations as stipulated under this
Contract;

Version 4/2018
Page 9 of 14
(ii) Chấm dứt một phần hoặc toàn bộ Hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại nếu
Bên Mua không còn nhu cầu mua hàng hóa và đã thông báo trước cho Bên Bán bằng
văn bản trước ít nhất 30 (ba mươi) ngày làm việc;
The Contract is partially or entirely terminated without compensation, if the Buyer
shall have no demand to purchase the goods and has delivered to the Seller a prior
notice at least 30 (thirty) working days in advance;
(iii) Bên Mua có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng nếu Bên Bán chậm giao hàng
hóa theo thỏa thuận;
The Buyer has right to unilaterally terminate the Contract if The Seller has lately
delivered the goods as agreed;
(iv) Một bên vi phạm bất kỳ điều khoản nào của Hợp đồng mà không khắc phục được vi
phạm trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo từ bên không vi phạm.
Khi đó bên không vi phạm có quyền chấm dứt Hợp đồng mà không phụ thuộc vào
bất kỳ điều kiện nào khác, nhưng phải thông báo cho bên kia bằng văn bản;
Any Party breaches any term and condition of this Contract but it fails to cure within
7 days after receiving a notice sent by non-breaching Party. As such, the non-
breaching party shall have right to terminate this Contract without additional
condition after sending a written notice to the other Party;
(v) Theo thỏa thuận của Hai Bên; hoặc
As agreed by Both Parties; or
(vi) Trường hợp khác theo quy định tại Hợp đồng này và quy định pháp luật.
Other cases as agreed under this Contract and laws.

2) Trong mọi trường hợp chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn do lỗi của Bên Bán, ngoài việc
hoàn trả lại khoản tiền mà Bên Mua đã thanh toán trước (bao gồm khoản đặt cọc) cho Bên
Bán, ngoài ra, Bên Bán còn bị phạt 8% giá trị Hợp đồng bị vi phạm và bồi thường thiệt
hại (nếu có).
In any cases that the Contract is terminated due to the Seller’s fault, the Seller shall
refund to the Buyer the amount which was paid in advance (including deposit) to the
Seller by the Buyer, in addition, the Seller must pay the penalty 8% of the value of the
breached contractual obligation portion and the compensation for loss and damages (if
any).

ĐIỀU 11: CÁC ĐIỀU KHOẢN KHÁC


ARTICLE 11: MISCELLANEOUS

1) Bên Mua và Bên Bán phải tôn trọng và tuân thủ mọi điều khoản đã được thỏa thuận trong
hợp đồng này và các Phụ lục của nó. Bất cứ sự thay đổi nào của hợp đồng phải được sự
đồng ý của Các Bên bằng văn bản.
The Buyer and the Seller must comply with all the agreed terms and conditions mentioned
in the Contract and its Appendixes. Any variation to this Contract must be agreed in
writing between the Both Parties.

2) Bất cứ điều kiện hoặc điều khoản nào của hợp đồng này trở nên vô hiệu hoặc không khả
thi sẽ chỉ không có hiệu lực trong phạm vi vô hiệu và không khả thi đó mà không làm cho
phần còn lại của hợp đồng này bị ảnh hưởng, bị bất khả thi hay vô hiệu.

Version 4/2018
Page 10 of 14
Any terms or condition of this Contract, which becomes invalid or unenforceable, shall
be ineffective only to the extent of such invalidity or unenforceability without rendering the
remainder of this Contract unenforceable or invalid.

3) Trường hợp có sự khác nhau giữa cùng một điều khoản hay điều kiện nào giữa Hợp đồng
này và Phụ lục đính kèm thì điều khoản và điều kiện của Phụ lục sẽ được ưu tiên giải thích
và áp dụng;
If there is any difference of the same term and condition between this Contract and its
Appendix, the term and condition stated in the Appendix shall govern and prevail.

4) Không bên nào được phép chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ trong Hợp đồng này cho Bên
thứ ba mà không có sự đồng ý của Bên kia.
Neither Party may transfer rights and obligations under this Contract to the third Party
without the consent of the other Party.

5) Hợp Đồng này thay thế và huỷ bỏ tất cả các bản ghi nhớ, thư từ, thoả thuận, hợp đồng đã
có trước đó (bất kể dưới hình thức nói hoặc viết) có thể tồn tại giữa Các Bên liên quan đến
Hợp Đồng này hoặc các giao dịch được quy định tại đây.
This Contract supersedes and annuls all prior or preliminary understandings,
correspondences, agreements or contracts (whether in oral or written form) that may exist
between the Parties relating to this Contract or the transactions stated therein.

6) Hợp đồng này làm thành 04 bản bằng song ngữ (tiếng Anh và tiếng Việt) có giá trị pháp lý
như nhau, mỗi bên giữ 02 bản. Nếu có bất kỳ sự mâu thuẫn, không nhất quán và khác nhau
giữa bản tiếng Việt và tiếng Anh, bản tiếng Việt sẽ được ưu tiên sử dụng.
This Contract is made in 04 original copies in bilingual (English and Vietnamese) of equal
validity, each Party keeps 02 copies. If there are conflict, inconsistence and discrepancy
between English and Vietnamese version, the Vietnamese version prevails.

Đại Diện Bên Mua Đại Diện Bên Bán


For and On Behalf of the Buyer For and On Behalf of the Seller

_______________________________ __________________________

Họ Tên (Full Name): CHA YONGKOO Họ Tên (Full Name):


Chức vụ (Title): Giám Đốc Nhân Sự - Tổng Chức vụ (Title): /
Hợp/ HR-GA Director

Version 4/2018
Page 11 of 14
PHỤ LỤC 1
HỢP ĐỒNG MUA BÁN SỐ:
APPENDIX 1
SALE AND PURCHASE CONTRACT NO.

Phụ lục 1 này được ký kết vào ngày tháng năm và có hiệu lực từ ngày tháng năm
với các điều khoản chi tiết như sau:
This Appendix 1 is entered into and comes into effect as of January 1, 1900 with the
following detailed terms:

1) Thông tin hàng hóa và giá cả/ Information of goods and price

a) Quy cách hàng hóa/ Goods description

STT Tên hàng hóa Thông số kỹ thuật Hình ảnh (nếu có)
No. Name of goods Technical specifications Image (if any)
(1)

(2)

(3)

b) Giá cả hàng hóa / Price of goods

Số lượng và Thành tiền (VND)


Đơn giá
STT đơn vị tính Amount (VND)
Tên hàng hóa (VND)
No. (Cái)
Name of goods Unit price
Quantity and
(VND)
unit (Ea)
(1)

(2)

(3)

Tổng tiền trước thuế/ Total gross amount

Thuế giá trị gia tăng/Value added tax

Tổng cộng/ Total Amount


Bằng chữ:

2) Các thông tin chi tiết khác/ Other detailed information

Version 4/2018
Page 12 of 14
STT Điều khoản tham Khoản mục Điều khoản và điều kiện
No. chiếu trong Hợp Item Terms and conditions
đồng
Articles referred in
the Contract
(1) Điều 3 Thời gian giao hàng kể từ 17/01/2019
Article 3 ngày Bên Mua đặt hàng
Delivery time from the date
of The Buyer’s order
(2) Điều 3 Điều kiện và địa điểm giao DAP/SEHC
Article 3 hàng
Delivery location and
conditions
(3) Điều 4 Thời hạn bảo hành từ ngày 12 tháng/ months
Article 4 ký Biên bản giao nhận
hàng hoá
Warranty period from the
date of signing Minutes of
Delivery and Acceptance
(4) Điều 4 Địa điểm bảo hành SEHC
Article 4 Warranty location
(5) Điều 4 Thông tin liên lạc bảo hành Tên/ Name:
Article 4 Warranty contact Điện thoại/ Tel:
information Email:
(6) Điều 4 ☐Tỷ lệ tiền hàng giữ lại % giá trị Hợp đồng/Value of the
Article 4 cho mục đích bảo đảm Contract
nghĩa vụ bảo hành của Bên
Bán (nếu có); hoặc
Rate of retained amount
for the purpose of
guarantee on the Seller’s
warranty obligations (if
any); or

☐ Chứng thư bảo lãnh


ngân hàng cho mục đích
bảo đảm nghĩa vụ bảo hành
của Bên Bán (nếu có);
Certificate of bank
guarantee for the purpose
of guarantee on the
Seller’s warranty
obligations (if any).

(7) Điều 5 Thông tin tài khoản thanh  Bên thụ hưởng/Beneficiary:
Article 5 toán
Bank account information  Số tài khoản / Account number:
for payment
 Tên ngân hàng/ Bank:

Version 4/2018
Page 13 of 14
(8) Điều 5 Thời hạn và điều kiện Đợt 1 : Bên Mua sẽ đặt cọc cho Bên Bán
Article 5 thanh toán 30% giá trị Hợp đồng sau khi Hợp đồng
được ký bởi hai bên
Payment term and First time: The Buyer shall deposit to The
condition Seller 30% value of Contract after signed
contract by both
Đợt 2 : Bên Mua sẽ thanh toán cho Bên
Bán 70% giá trị Hợp đồng trong vòng 45
ngày kể từ ngày Bên Mua nhận được các
tài liệu thanh toán như sau:
Second time : The Buyer shall make
payment to The Seller 70% value of
Contract within 45 days from the
date of receipt of the following
payment documents:
(1) Bản chính Hóa đơn giá trị gia
tăng/ Original VAT invoices;
(2) Báo giá gốc có chữ ký và đóng
dấu của Bên Bán/ Original quotation
signed by the Seller;
(3) Biên bản giao nhận hàng hoá được
ký nhận bởi Hai Bên/ Minutes of
Delivery and Acceptance signed by
both Parties; và/and
(4) Chứng thư bảo lãnh ngân hàng cho
mục đích bảo đảm nghĩa vụ bảo hành
của Bên Bán (nếu có)/Certificate of
bank guarantee for the purpose of
guarantee on the Seller’s warranty
obligations (if any).
(9) Điều 11 Các điều khoản khác
Article 11
(nếu có)
Miscellaneous (if any)

Đại Diện Bên Mua Đại Diện Bên Bán


For and on behalf of the Buyer For and on behalf of the Seller

_______________________________ ___________________________________

Họ Tên (Full Name): CHA YONGKOO Họ Tên (Full Name):


Chức vụ (Title): Giám Đốc Nhân Sự - Tổng Hợp/ HR- Chức vụ (Title): /
GA Director

Version 4/2018
Page 14 of 14